Bản dịch của từ 紬 trong tiếng Việt
紬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōu | ㄔㄡ | ch | ou | thanh ngang |
紬 (Động từ)
【chōu】
01
Như trong từ 'trù tích' nghĩa là dệt, kéo sợi tơ
又如:紬绩(缀织,抽丝,纺绩)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ghép lại, tập hợp (như tập hợp các mảnh vải, sợi chỉ)
缀集
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Kéo ra, rút ra (như rút sợi chỉ, kéo mạch chuyện)
引出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Như 'trù thứ' nghĩa là sắp xếp, tập hợp; 'trù tích' là biên soạn, thu thập
又如:紬次(缀集排列);紬绩(缀集;编集)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Xem thêm cách đọc 'chóu'
另见chóu
Ví dụ
- Bính âm:
- 【chōu】【ㄔㄡ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 䌧, 䌷, 𦂈
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶丨乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掫
醔
㩅
婤
犨
䌷
瘳
抽
䀺
㨨
牰
搊
讐
儔
绸
幬
㿧
稠
仇
籌
躊
雔
愁
酧
纀
䌉
緯
緁
紑
絩
䌍
絗
綍
繒
緇
綟
䟞
龿
覒
渄
術
堐
喐
䜴
閇
䀬
眼
掳
