Bản dịch của từ 累增字 trong tiếng Việt

累增字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˋleithanh huyền

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

累增字 (Danh từ)

lèi zēng zì
01

Thuật ngữ chữ Hán chỉ những chữ mới sinh ra bằng cách thêm bộ (偏旁) vào chữ cổ mà không đổi nghĩa gốc (ví dụ từ thêm bộ ; từ thêm bộ ).

文字学上指增加偏旁而不改变其字义的后起字。如:「援」本作「爰」,后加「手」旁;「源」本作「原」,后加「水」旁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 累增字

lèi

zēng

累
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˋ, ㄌㄟˊ】【LỤY, LUY】
Các biến thể:
㹎, 纍, 𠫯, 𤳻, 𤴈, 絫, 縲, 累
Hình thái radical:
⿱,田,糹
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép