Bản dịch của từ 累然 trong tiếng Việt
累然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˋ | l | ei | thanh huyền |
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
累然 (Trạng từ)
【lèi rán】
01
Trông mệt mỏi, gầy yếu; vẻ oằn oại vì kiệt sức (Hán Việt: luy nhiên/lei nhiên)
1.羸惫貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thất vọng và không hài lòng; chán nản và chán nản (thường ám chỉ sự chán nản do thất bại)
2.失意不得志貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Không bị kết tội; vô tội (không vì tội mà bị xử tử hoặc trừng phạt)
3.不以罪死;无辜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(書面) 眾多、重疊的樣子;多而層層相疊(偏文言)
4.众多貌;重叠貌。
Ví dụ
05
Rõ ràng, trình tự/sắp xếp một cách ngăn nắp; vẻ bề ngoài trật tự (nhấn mạnh trạng thái được xếp đặt, sắp hàng)
5.排列有序貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 累然
lèi
累
rán
然
Các từ liên quan
累七
累世
累丸
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˋ, ㄌㄟˊ】【LỤY, LUY】
- Các biến thể:
- 㹎, 纍, 𠫯, 𤳻, 𤴈, 絫, 縲, 累
- Hình thái radical:
- ⿱,田,糹
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔣
䍣
鐳
礌
櫑
㗊
攂
檑
虆
䉓
儽
擂
㿔
壘
㒍
灅
磊
㵽
癗
耒
傫
厽
誄
洡
淚
泪
頛
䨓
祱
䍥
攂
颣
頪
礧
禷
㭩
纂
繤
緜
絛
綦
索
縻
縈
繛
絜
索
綤
帷
絋
庵
䇋
淸
蛉
唵
烷
酙
菫
㝛
谗
劳累
累坏
疲累
累死
受累
累垮
负累
牵累
多累
累心
积累
累计
累积
拖累
累累
受累
累及
累进
累犯
带累
累赘
累累
德累斯顿
