Bản dịch của từ 細 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

(Tính từ)

01

Mảnh mai, thanh mảnh, như chiếc eo thon của cô gái Việt

纖細。和「粗」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm thanh cao, nhọn, như tiếng chim hót véo von

細音,尖細的聲音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mềm mại, dịu dàng, như làn da non nớt của em bé

柔嫩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhỏ bé, tí hon, đối lập với “to” như hạt bụi li ti trong đời sống

同本義。和「大」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tinh xảo, tỉ mỉ, như những món đồ thủ công tinh tế của người Việt

精緻,細密

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trẻ nhỏ, tuổi còn nhỏ, như những đứa trẻ thơ ngây

年幼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

(Hình thanh: từ (mì) và (xìn) ghép lại, nghĩa gốc là nhỏ bé, mảnh mai như sợi chỉ)

(形聲。从系(mì),囟(xìn)聲。系,細絲。本義:細小)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Lặt vặt, vụn vặt, nhỏ nhặt như những chuyện vặt trong cuộc sống hàng ngày

瑣碎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng, như người làm nghề thủ công chăm chút từng chi tiết

仔細,詳細

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Địa vị thấp kém, khiêm nhường, như người dân thường trong xã hội

地位低微

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Nhỏ bé, tinh tế, nhẹ nhàng như những hạt mưa phùn rơi nhẹ nhàng

細微,輕微

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Sợi tơ nhỏ, mảnh như sợi chỉ tơ tằm

微小的絲。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tội nhỏ, lỗi nhẹ, như những lỗi lầm vụn vặt trong đời sống

指輕微的罪過

Ví dụ
03

Người có địa vị thấp kém, không quan trọng trong xã hội

舊稱行爲不高尚或地位低下的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

細
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TẾ】
Các biến thể:
细, 𥿳
Hình thái radical:
⿰,糹,田
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép