Bản dịch của từ 紱 trong tiếng Việt
紱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
紱 (Danh từ)
【fú】
01
Dải lụa buộc ấn, như chiếc dây phù hiệu, tượng trưng cho quyền uy và địa vị.
同本義
Ví dụ
02
Mảnh vải che đầu gối trong lễ phục cổ đại, may trước áo dài, dùng trong lễ nghi, thường là màu đỏ cho vua chúa và quan lại cao cấp.
古代作祭服的蔽膝。縫於長衣之前。爲祭服的服飾。周制帝王、諸侯及諸國的上卿皆着朱紱
Ví dụ
03
(Hình thanh) Chữ này liên quan đến sợi chỉ, gốc nghĩa là dải dây tơ dùng để buộc ấn hoặc ngọc, màu sắc thay đổi theo cấp bậc quan chức (như dây phù hiệu).
(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關。本義:系印章或佩玉用的絲帶。紱的顏色依官位品級而不同)
Ví dụ
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 巿, 绂, 韍, 𥾧, 𥿈
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,犮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶一丿丿丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝠
諨
髴
䵾
畉
芙
伏
艴
葍
垺
绋
柭
紟
䋁
継
繦
約
䋜
綡
䋟
䋃
縆
䌗
縓
㧽
𠋬
畧
悪
崙
淚
娵
悐
異
铰
軘
㳶
