ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
紸
Bảng phân tích âm vị 紸
Zhù
Chú ý, dán chặt vào (như nước chú ý chảy vào khe đá); ví như 'trú' trong 'trú tâm' (tâm chú ý tập trung).
注,附着:“~纩听息之时,则夫忠臣孝子亦知其闵已。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép