Bản dịch của từ 紿 trong tiếng Việt
紿
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
紿 (Tính từ)
【dài】
01
Sợi tơ cũ rách, như tơ đã đãi lâu ngày nên hư hỏng (dễ nhớ như 'đãi' tơ cũ)
破舊的絲。
Ví dụ
02
Tình trạng hỗn loạn, rối ren như một đám đông lộn xộn
混亂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chậm chạp, mệt mỏi, uể oải như người làm việc lâu ngày cần được 'đãi' nghỉ ngơi
緩慢;倦怠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tâm trạng hoang mang, nghi hoặc, như khi bạn bị 'đãi' thông tin không rõ ràng
疑惑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Giống chữ '詒', nghĩa là lừa dối, gian trá, lừa gạt người khác (dễ nhớ qua câu 'đãi người bằng lời nói dối')
同“詒”,欺騙;欺詐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
