Bản dịch của từ 終 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

(Danh từ)

zhōng
01

Quấn chỉ cho chặt, giống như việc buộc chỉ để không tuột.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoàn thành, làm xong trọn vẹn.

完成

Ví dụ
03

Chết, kết thúc cuộc đời (như 'chết là chung cuộc').

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh) Từ bộ mịch () kết hợp với âm 'đông' (), tượng hình bó chỉ, hai đầu buộc chặt (gợi nhớ đến việc quấn chỉ cho chặt).

(形聲。從糸(mì),冬聲。甲骨文字形,象一束絲,兩頭象結紮的末端。本義:把絲纏緊)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kết thúc, chấm dứt; đối lập với 'bắt đầu' (bắt đầu là 'thủy', kết thúc là 'chung').

終了;結束。與「始」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tương đương, bằng nhau (như đứng cạnh nhau cho bằng nhau).

相當

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhōng
01

Một bài hát hoặc bài thơ hoàn chỉnh, như một phần trọn vẹn.

歌詩一篇,樂一成爲一終。

Ví dụ
02

Tháng nhuận trong lịch cổ đại (tháng thêm vào để điều chỉnh âm dương lịch).

古代曆法指稱「閏月」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập thể, đông người (tương tự chữ 'chúng').

通「衆」。衆人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ (tên họ của người).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zhōng
01

Nhiều, đông đảo (tương tự chữ 'chúng').

通「衆」(zhòng)。多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Toàn bộ, trọn vẹn, hết thảy (như cả đêm, cả ngày).

整;全,盡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

zhōng
01

Cuối cùng, rốt cuộc (như cuối cùng cũng thành công).

終究,到底

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Suốt, từ đầu đến cuối, liên tục không ngừng (như giữ lời hứa suốt đời).

始終,總。表始終全過程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thường xuyên, lâu dài (như lâu năm, thường xuyên).

表示時間,相當於「常」、「久」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

終
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
冬, 夂, 柊, 终, 𠂂, 𠔾, 𡦿, 𢍐, 𢒣, 𣈩, 𣉉, 𣊜, 𣧩, 𤽘, 𤽫, 𤽬, 𦄖, 𦤒, 𪚪
Hình thái radical:
⿰,糹,冬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノフ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép