Bản dịch của từ 絃 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

xián
01

Dây tơ dùng để phát âm trên các nhạc cụ như đàn tranh, đàn tỳ bà (dây đàn, dễ nhớ như 'dây hiên' treo trên cửa)

琴瑟類樂器上用以發音的絲線。也作“弦”。《集韻•先韻》:“絃,八音之絲也,通作弦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhạc cụ có dây như đàn tranh, đàn tỳ bà (nhạc cụ dây)

絃樂器。《吕氏春秋•慎人》:“孔子烈然返瑟而絃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Âm thanh phát ra từ nhạc cụ dây (âm thanh dây đàn vang lên)

用絃樂器奏出的聲音。漢馬融《長笛賦》:“曲終闋盡,餘絃更興。“

Ví dụ
04

Hành động chơi đàn dây (đánh đàn)

彈奏絃樂器。《正字通•糸部》:“絃,通作弦。《樂記》‘北面而弦’註謂鼓琴瑟也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Giai điệu, âm điệu (như giai điệu của dây đàn)

旋律;音调。唐元稹《桐花》:“宫絃春以君,君若春日臨;商絃廉以臣,臣作旱天霖。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Dây cung trên cung tên (dây cung căng như dây đàn)

弓上的弦。《戰國策•秦策一》:“未絶一絃,未折一矢。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Thuật ngữ y học chỉ mạch đập nhanh, căng như dây đàn (mạch căng như dây đàn)

中醫術語。指脈象急促,脈搏挺直,如接在拉緊的琴弦上。《素問•陰陽别論》:“鼓陽勝急曰絃。”

Ví dụ
08

Ẩn dụ chỉ người vợ (vợ như dây đàn gắn kết gia đình)

喻妻子。俗因以琴瑟喻夫婦,故謂婦死曰斷弦,續娶曰續弦。《古今小説•蔣興哥重會珍珠衫》:“誰知你丈夫客死,我今續絃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Hoàn thành, xong (như dây đàn đã được căng đầy)

成。《廣雅•釋詁三》:“絃,成也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

絃
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÊN】
Các biến thể:
弦, 絢
Hình thái radical:
⿰,糹,玄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丶一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép