Bản dịch của từ 絃 trong tiếng Việt
絃

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
絃 (Danh từ)
Dây tơ dùng để phát âm trên các nhạc cụ như đàn tranh, đàn tỳ bà (dây đàn, dễ nhớ như 'dây hiên' treo trên cửa)
琴瑟類樂器上用以發音的絲線。也作“弦”。《集韻•先韻》:“絃,八音之絲也,通作弦。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhạc cụ có dây như đàn tranh, đàn tỳ bà (nhạc cụ dây)
絃樂器。《吕氏春秋•慎人》:“孔子烈然返瑟而絃。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Âm thanh phát ra từ nhạc cụ dây (âm thanh dây đàn vang lên)
用絃樂器奏出的聲音。漢馬融《長笛賦》:“曲終闋盡,餘絃更興。“
Hành động chơi đàn dây (đánh đàn)
彈奏絃樂器。《正字通•糸部》:“絃,通作弦。《樂記》‘北面而弦’註謂鼓琴瑟也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giai điệu, âm điệu (như giai điệu của dây đàn)
旋律;音调。唐元稹《桐花》:“宫絃春以君,君若春日臨;商絃廉以臣,臣作旱天霖。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dây cung trên cung tên (dây cung căng như dây đàn)
弓上的弦。《戰國策•秦策一》:“未絶一絃,未折一矢。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuật ngữ y học chỉ mạch đập nhanh, căng như dây đàn (mạch căng như dây đàn)
中醫術語。指脈象急促,脈搏挺直,如接在拉緊的琴弦上。《素問•陰陽别論》:“鼓陽勝急曰絃。”
Ẩn dụ chỉ người vợ (vợ như dây đàn gắn kết gia đình)
喻妻子。俗因以琴瑟喻夫婦,故謂婦死曰斷弦,續娶曰續弦。《古今小説•蔣興哥重會珍珠衫》:“誰知你丈夫客死,我今續絃。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoàn thành, xong (như dây đàn đã được căng đầy)
成。《廣雅•釋詁三》:“絃,成也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
