Bản dịch của từ 結 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

(Động từ)

jié
01

Đông lại, kết tụ (như nước kết thành băng).

凝結

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cây cối ra quả hoặc hạt (như kết trái, kết hạt).

植物長出果實或種子。

Ví dụ
03

Nắm chặt, giữ chặt (như nắm tay, giật chặt).

揪住;扭住。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Liên kết, nối kết với nhau (như kết thành đội hình).

連接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Liên kết, kết hợp lại với nhau (như kết giao, kết bạn).

聯結;結合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Quấn quýt, uốn khúc (như giun đất quấn lại).

屈曲;盤旋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Phán quyết, xử lý (như kết án, kết luận).

判決;治罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Buộc, thắt nút, đan kết (như buộc dây giày, đan lưới).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Kết giao, thiết lập quan hệ (như kết bạn, kết giao).

結交;訂立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

(Hình thanh. Từ (mì), biểu thị liên quan đến sợi dây, âm . Nghĩa gốc: dùng dây, thừng, cỏ dạng sợi để buộc hoặc đan.)

(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關,吉聲。本義:用線、繩、草等條狀物打結或編織)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Kết thúc, hoàn thành một việc gì đó.

結束

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Buộc chặt, trói lại (như buộc dây thừng).

系;扎縛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Xây dựng, tạo dựng (như kết nhà, kết lều).

建造;構築

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

結
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
Các biến thể:
结, 𢢂, 𥾫, 髻
Hình thái radical:
⿰,糹,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép