Bản dịch của từ 結 trong tiếng Việt
結

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
結 (Động từ)
Đông lại, kết tụ (như nước kết thành băng).
凝結
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cây cối ra quả hoặc hạt (như kết trái, kết hạt).
植物長出果實或種子。
Nắm chặt, giữ chặt (như nắm tay, giật chặt).
揪住;扭住。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên kết, nối kết với nhau (như kết thành đội hình).
連接
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Liên kết, kết hợp lại với nhau (như kết giao, kết bạn).
聯結;結合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quấn quýt, uốn khúc (như giun đất quấn lại).
屈曲;盤旋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phán quyết, xử lý (như kết án, kết luận).
判決;治罪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Buộc, thắt nút, đan kết (như buộc dây giày, đan lưới).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết giao, thiết lập quan hệ (như kết bạn, kết giao).
結交;訂立
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh. Từ 糸(mì), biểu thị liên quan đến sợi dây, âm 吉. Nghĩa gốc: dùng dây, thừng, cỏ dạng sợi để buộc hoặc đan.)
(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關,吉聲。本義:用線、繩、草等條狀物打結或編織)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kết thúc, hoàn thành một việc gì đó.
結束
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Buộc chặt, trói lại (như buộc dây thừng).
系;扎縛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xây dựng, tạo dựng (như kết nhà, kết lều).
建造;構築
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KẾT】
- Các biến thể:
- 结, 𢢂, 𥾫, 髻
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,吉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
