Bản dịch của từ 絙人 trong tiếng Việt

絙人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊN/AN/AN/A

絙人 (Danh từ)

gēng rén
01

Người nghèo khổ, dân thường bần hàn trong thời cổ đại

古代神话传说中谓穷苦平民。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絙人

huán

rén

Các từ liên quan

絙桥
絙级
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
絙
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÃN】
Các biến thể:
𦀞, 緪, 𫄠
Hình thái radical:
⿰,糹,亘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép