Bản dịch của từ 絞 trong tiếng Việt
絞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
絞 (Động từ)
(Hội ý: từ chữ 交 và 糸, biểu thị sự liên quan đến sợi dây, giao nhau cũng là thanh âm. Nghĩa gốc: dùng hai sợi hoặc nhiều sợi dài mảnh xoắn lại thành một sợi dây thừng)
(會意。從交,從糸(mì),表示與線絲有關,交亦聲。本義:用兩股以上的細長條扭結成一根繩索;扭,擰)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xoắn, vặn (như dây thừng quấn chặt, dễ nhớ như 'giảo' giống 'giảo cổ' vặn cổ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quấn, quấn quanh (như dây quấn quanh đá, dễ hình dung như dây quấn chân)
纏繞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hình phạt cổ xưa: treo cổ, siết cổ đến chết (giúp nhớ qua hình ảnh dây thừng siết cổ)
舊時死刑的一種。縊死;勒死
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quấy rối, làm phiền (như 'giảo tâm' tức là quấy rối tâm trí)
猶攪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cắt, cắt xén (như cắt vải để may áo)
剪;裁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
絞 (Tính từ)
Cấp bách, gấp gáp (như 'giảo切' tức là rất gấp)
急切
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 绞
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
