Bản dịch của từ 絡 trong tiếng Việt
絡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
絡 (Danh từ)
Ví dụ như vỏ cam (橘络), lớp xơ mướp (丝瓜络) – những vật có cấu trúc mạng lưới
又如:橘络;丝瓜络
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ các loại mạch lạc trong y học cổ truyền, như mạng lưới nhỏ li ti khắp cơ thể (mạch lạc như mạng nhện)
∶泛指各类络脉。像罗网状,无处不到,由大而小。通常分别络、浮络和孙络等类
Chỉ chung các vật có hình dạng như mạng lưới (như mạng nhện, lưới cá) dễ nhớ như 'lạc' trong 'mạng lưới'
泛指网状的物品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dây cương ngựa, phần đầu dây cương (giúp kiểm soát ngựa) – dễ nhớ như 'lạc' là dây buộc
马龙头
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ như đầu dây cương ngựa (络头), hay khăn trùm đầu, dụng cụ buộc tóc
又如:络头(马首上的罗辔。俗称“马龙头”;头巾,敛发的器具)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
絡 (Danh từ)
Xem thêm cách đọc khác là 'lào'
另见lào
Hợp chất phức tạp được tạo thành từ các thành phần đơn giản hơn (như ion phức, muối phức)
由较简单的物质結合而形成的(如化合物或离子)。如:络离子;络盐;络合物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 络, 𦃅, 𦃆
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
