Bản dịch của từ 給 trong tiếng Việt

Động từGiới từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěi

ㄍㄟˇgeithanh hỏi

ㄐㄧˇjithanh hỏi

(Động từ)

gěi
01

Để cho, khiến cho, làm cho (như để ai làm gì)

讓;使;叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miệng (chỉ phần miệng, cửa miệng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho, trao, đưa đến ai đó (như trao tặng, đưa cho)

使對方得到或遭受到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

gěi
01

Đến, về phía, hướng về (chỉ phương hướng)

表示方向,相當於“朝”、“對”、“向”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bởi (chỉ tác nhân thực hiện hành động hoặc thể hiện bị động)

引進動作行爲的主動者,或表示被動語態,相當於“被”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho, vì, thay mặt (làm việc gì cho ai)

表示對象、目的,相當於“爲”、“替”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

gěi
01

Đặt trước động từ để nhấn mạnh hành động

用在某些動詞前面,用以加強語氣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm cách đọc jǐ

另見jǐ

Ví dụ
給
Bính âm:
【gěi】【ㄍㄟˇ】【CẤP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép