Bản dịch của từ 絨 trong tiếng Việt
絨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
絨 (Danh từ)
Tơ đã qua xử lý, gọi là tơ chín (giống như tơ đã được luộc kỹ).
熟絲
(形聲。从糸(mì),戎聲。本義: lông mềm trên thân chim thú) Lông tơ mềm mại như nhung trên da thú, dễ liên tưởng đến cảm giác mềm mại của nhung trong tiếng Việt.
(形聲。从糸(mì),戎聲。本義:鳥獸身上的柔毛)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vải nhung, loại vải có lớp lông mịn trên bề mặt, mềm mại và ấm áp.
絨布,上面有一層絨毛的紡織品。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vải dệt từ sợi tơ, bông hoặc len, có bề mặt mềm mại như nhung, dùng làm thảm, hoa vải, dây thừng.
絲、棉紗或羊毛等的紡織物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lông tơ mềm mại, mịn màng như nhung, giúp giữ ấm cho chim thú và người (như lông vũ, lông tơ).
同本義。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợi tơ mảnh dùng để thêu, như sợi chỉ nhung, thường dùng trong thêu thùa.
細絲。
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【NHUNG】
- Các biến thể:
- 䩸, 毧, 狨, 绒
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,戎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
