Bản dịch của từ 絮果兰因 trong tiếng Việt
絮果兰因
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | x | u | thanh huyền |
絮果兰因 (Danh từ)
【xù guǒ lán yīn】
01
Thành ngữ: Dùng để chỉ cuộc hôn nhân giữa một người nam và một người nữ, ban đầu hạnh phúc (Lanyin), nhưng cuối cùng lại chia tay và tan vỡ (Xuguo). Thường được sử dụng để mô tả một cuộc hôn nhân hoặc mối quan hệ đang đi từ hạnh phúc đến chia ly.
兰因:比喻美好的结合;絮果:比喻离散的结局。比喻男女婚事初时美满,最终离异。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絮果兰因
xù
絮
guǒ
果
lán
兰
yīn
因
Các từ liên quan
絮刮
絮叨
絮叨叨
絮嘴
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
- Bính âm:
- 【xù】【ㄒㄩˋ】【NHỨ】
- Hình thái radical:
- ⿱,如,糹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨆
䜡
叙
㺷
㜅
汿
怴
矞
賉
㦌
緖
䳳
繁
縈
絫
繫
綔
縻
纇
絷
縶
絜
纍
緐
䓺
睅
軩
䄑
㛽
缗
䧟
斌
禆
堺
筍
䐌
花絮
絮叨
柳絮
棉絮
絮絮
絮语
败絮
飞絮
麻絮
絮烦
