Bản dịch của từ 絲 trong tiếng Việt
絲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sī | ㄙ | s | i | thanh ngang |
絲 (Danh từ)
Nói chung đề cập đến một cái gì đó mỏng như lụa
泛指纖細如絲的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn dụ cho những điều rất nhỏ
比喻極細微的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợi dây
線
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vải lụa
絲織品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ẩn dụ ám chỉ mái tóc trắng.
喻指白髮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có nghĩa là một lượng rất nhỏ hoặc rất nhỏ
(會意。從二糸。糸(mì),細絲。本義:蠶絲)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một trong tám âm. Đề cập đến các nhạc cụ như qin, zither và pipa
八音之一。指琴、瑟、琵琶等絃樂器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một số lượng hoặc dấu hiệu thoáng qua và thường hầu như không đáng chú ý.
瞬息即逝的、通常僅勉強可以發覺的數量或跡象。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một mảnh hoặc một mảnh tơ nhện.
一段或一根蛛絲。
Mọi thứ rối tung vào nhau, một mớ hỗn độn.
糾纏在一起的東西,一團糟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
絲 (Động từ)
Quay cuồng; quay tròn
繅絲;紡絲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
絲 (Chữ số)
Một lượng dấu vết về chiều dài hoặc trọng lượng. Mười sợi là một sợi, mười sợi là một sợi.
長度或重量的微量。十忽爲一絲,十絲爲一毫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một đơn vị cực nhỏ dùng để tính chiều dài, dung tích và trọng lượng
一種計算長度、容量和重量的微小單位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có nghĩa là một lượng rất nhỏ hoặc rất nhỏ
表示極小或極少的量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
