Bản dịch của từ 絲 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

(Danh từ)

01

Nói chung đề cập đến một cái gì đó mỏng như lụa

泛指纖細如絲的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn dụ cho những điều rất nhỏ

比喻極細微的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sợi dây

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vải lụa

絲織品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ẩn dụ ám chỉ mái tóc trắng.

喻指白髮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Có nghĩa là một lượng rất nhỏ hoặc rất nhỏ

(會意。從二糸。糸(mì),細絲。本義:蠶絲)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Một trong tám âm. Đề cập đến các nhạc cụ như qin, zither và pipa

八音之一。指琴、瑟、琵琶等絃樂器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Một số lượng hoặc dấu hiệu thoáng qua và thường hầu như không đáng chú ý.

瞬息即逝的、通常僅勉強可以發覺的數量或跡象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Một mảnh hoặc một mảnh tơ nhện.

一段或一根蛛絲。

Ví dụ
11

Mọi thứ rối tung vào nhau, một mớ hỗn độn.

糾纏在一起的東西,一團糟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Quay cuồng; quay tròn

繅絲;紡絲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

01

Một lượng dấu vết về chiều dài hoặc trọng lượng. Mười sợi là một sợi, mười sợi là một sợi.

長度或重量的微量。十忽爲一絲,十絲爲一毫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một đơn vị cực nhỏ dùng để tính chiều dài, dung tích và trọng lượng

一種計算長度、容量和重量的微小單位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Có nghĩa là một lượng rất nhỏ hoặc rất nhỏ

表示極小或極少的量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

絲
Bính âm:
【sī】【ㄙ】
Các biến thể:
丝, 糸, 𢇁, 𢇃, 𮈔
Hình thái radical:
⿰,糹,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép