Bản dịch của từ 絶句 trong tiếng Việt

絶句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶句 (Danh từ)

jué jù
01

Thơ tuyệt (một thể thơ ngắn của thơ Hán): mỗi bài 4 câu, thường mỗi câu 5 hoặc 7 chữ (ngũ七絶); có loại cổ thể và gần thể, gần thể phát triển từ đời Đường

1.诗体名。每首四句,每句五字者称五绝,七字者称七绝。亦有每句六字者。或用平韵,或用仄韵。绝句有近体绝句和古体绝句两种。近体绝句始于唐,产生于律诗之后,盖截律诗之半而成,故又名“截句”。古体绝句实为最简短之古诗,产生于律诗之前,《玉台新咏》已载有《古绝句》。唐以后诗人所作古体绝句一般即称古风。

Ví dụ
02

Cắt ngắn câu; cắt một câu ra khỏi ngữ cảnh ban đầu thành một câu ngắn độc lập (thường là một đoạn văn bản gốc trong một bài thơ hoặc đoạn trích dẫn)

2.指截去上下文的断句。

Ví dụ
03

(như một động từ) ngắt đoạn việc đọc câu, tạm dừng hoặc ngắt câu ở chỗ thích hợp; (dưới dạng danh từ) để chỉ hành động hoặc phương pháp ngắt câu (yue để ngắt câu).

3.犹断句。谓根据文意读断句逗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶句

jué

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép