Bản dịch của từ 絶响 trong tiếng Việt
絶响
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶响 (Danh từ)
【jué xiǎng】
01
Sự tuyệt truyền, sự gián đoạn khiến một nghệ thuật, sách vở hay âm điệu bị mất (mất bản, tuyệt bản); nguyên nghĩa: tiếng đàn tuyệt còn chỉ điều đã mất không phục hồi
1.《晋书.嵇康传》:“康将刑……索琴弹之曰:‘昔袁孝尼尝从吾学《广陵散》,吾每靳固之。《广陵散》于今絶矣。’”又《阮籍嵇康等传论》:“嵇琴絶响,阮气徒存。”后因称中断散失之学术技艺为“絶响”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đỉnh cao (về học問, kỹ nghệ); thành tựu tuyệt đỉnh, tiếng vang hoàn hảo không còn sánh kịp
2.指最高造诣的学问技艺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶响
jué
絶
xiǎng
响
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
响不辞声
响亮
响像
响儿
响冷冷
