Bản dịch của từ 絶地天通 trong tiếng Việt
絶地天通
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶地天通 (Thành ngữ)
【jué dì tiān tōng】
01
Thiên địa phân minh, các thần và thế lực tự giữ vị trí; trật tự thế gian cố định, không hỗn loạn (từ cổ, chỉ trạng thái trời đất mỗi giữ chỗ, trật tự quy phạm).
《书.吕刑》:“乃命重黎,絶地天通,罔有降格。”孔传:“重即羲,黎即和。尧命羲和世掌天地四时之官,使人神不扰,各得其序,是谓絶地天通。言天神无有降地,地祇不至于天,明不相干。”意谓使天地各得其所,人于其间建立固定的纲纪秩序。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶地天通
jué
絶
dì
地
tiān
天
tōng
通
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
天一
天一阁
天丁
天上人间
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
