Bản dịch của từ 絶境 trong tiếng Việt

絶境

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶境 (Danh từ)

jué jìng
01

Tình cảnh cùng đường, tuyệt vọng; hoàn cảnh vô cùng khó khăn (Hán Việt: tuyệt-cảnh → 'tuyệt cảnh')

4.绝望艰困之处境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ cảnh sắc cực kỳ đẹp, thắng cảnh tuyệt đẹp (Hán-Việt: tuyệt cảnh)

2.风景绝佳之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảnh giới cực cao, trình độ thượng thừa; 'tận cùng' của nghệ thuật hoặc tư duy (Hán-Việt: tuyệt-cảnh / tuyệt liên tưởng tới - tuyệt, 絶技)

3.极为高超之境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vùng bị隔绝, nơi bị cô lập, cách ly với bên ngoài; chốn cùng đường, bế tắc (nghĩa đen: vùng cô lập)

1.与外界隔绝之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶境

jué

jìng

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
境会
境况
境土
境地
境域
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép