Bản dịch của từ 絶妙好辞 trong tiếng Việt

絶妙好辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶妙好辞 (Danh từ)

jué miào hǎo cí
01

Cách dùng từ ngữ cực kỳ tinh và xuất sắc; lời văn tuyệt mỹ (thường chỉ văn tinh, dí dỏm, khéo léo)

南朝宋刘义庆《世说新语·捷悟》:“魏武尝过曹娥碑下,杨修从。碑背上见题作‘黄绢幼妇,外孙?臼’八字。魏武谓修曰:‘解不?’答曰:‘解。’魏武曰:‘卿未可言,待我思之。’行三十里。魏武乃曰:‘吾已得。’令修别记所知。修曰:‘黄绢,色丝也,韟r为絶。幼妇,少女也,于字为妙。外孙,女子也,于字为好。?臼,受辛也,于字为辞。所谓絶妙好辞也。’”后用以指极其美妙的文辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶妙好辞

jué

miào

hǎo

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép