Bản dịch của từ 絶弦 trong tiếng Việt

絶弦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶弦 (Danh từ)

jué xián
01

Mất đi người hiểu/tri âm; sự đoạn tuyệt bạn tri kỉ (nghĩa bóng dựa trên chuyện Bó́a và Chung Tử Kỳ: phá cầm tuyệt dây vì mất bạn tri âm)

1.断绝琴弦。《吕氏春秋.本味》:“伯牙鼓琴,钟子期听之。方鼓琴而志在太山,钟子期曰:‘善哉乎鼓琴,巍巍乎若太山。’少选之间,而志在流水,钟子期又曰:‘善哉乎鼓琴,汤汤乎若流水。’钟子期死,伯牙破琴絶弦,终身不复鼓琴,以为世无足复为鼓琴者。”此事种子书均有记载,文字略有不同。后遂以“絶弦”喻失去知音。

Ví dụ
02

Mũi tên vừa rời cung (mũi tên lìa dây cung); nghĩa bóng: tốc độ cực nhanh như mũi tên vừa rời dây cung

2.指离弦之箭。比喻速度极快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶弦

jué

xián

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép