Bản dịch của từ 絶甘分少 trong tiếng Việt

絶甘分少

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶甘分少 (Tính từ)

jué gān fēn shǎo
01

Không tự hưởng hương vị ngon; chịu nhịn, chia sẻ cho người khác ít phần của cải/đồ ăn (tự mình không hưởng, đối đãi hậu hĩ với người khác).

拒绝甘美的食物,与众人分享少量的东西。谓自己不图享受,待人优厚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶甘分少

jué

gān

fēn

shǎo

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
甘丰
甘临
甘为戎首
甘之如荠
甘之如饴
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép