Bản dịch của từ 絶经 trong tiếng Việt

絶经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶经 (Danh từ)

jué jīng
01

Kinh nguyệt chấm dứt ở phụ nữ (thường do tuổi tác hoặc mất chức năng buồng trứng); tương đương 'mãn kinh'.

指女子的月经终止。分生理性绝经与非生理性绝经两种。生理性绝经一般在45-50岁之间。绝经后生殖器逐渐萎缩,性欲减退。非生理性绝经系卵巢功能受破坏而使月经终止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶经

jué

jīng

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép