Bản dịch của từ 絶编 trong tiếng Việt
絶编
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶编 (Danh từ)
【jué biān】
01
Kiến thức hoặc học vấn đã tuyệt truyền, không còn ai biết đến nữa.
2.犹绝学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bản thảo còn sót lại, tài liệu còn lại chưa hoàn chỉnh hoặc bị hỏng
3.犹残编。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Danh từ chỉ câu chuyện hoặc điển tích về việc đọc sách nhiều đến mức dây buộc sách bị đứt, biểu thị sự cần mẫn, siêng năng học tập.
1.《史记.孔子世家》:“﹝孔子﹞读《易》,韦编三絶。”后因以“絶编”为孔子读《易》的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶编
jué
絶
biān
编
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
编人
编伍
编余
编修
编入
