Bản dịch của từ 絶缘 trong tiếng Việt

絶缘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶缘 (Động từ)

jué yuán
01

Chia lìa duyên nợ; cắt đứt mối quan hệ nhân duyên

1.断绝因缘。

Ví dụ
02

Không tiếp xúc, không liên quan (cách ly về mặt vật lý hoặc quan hệ)

2.不发生接触;不相关连。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cách điện; ngăn dòng điện không truyền qua (lấy chất có điện trở cao như cao su, thủy tinh làm lớp cách điện). Hán-Việt: tuyệt () + duyên () nhớ là “tách rời để không tiếp xúc điện”.

3.隔断电流,使不能通过。具有极高电阻的物质可以用来绝缘,如橡胶﹑玻璃﹑云母等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶缘

jué

yuán

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
缘业
缘事
缘份
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép