Bản dịch của từ 絶缨 trong tiếng Việt
絶缨
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶缨 (Tính từ)
【jué yīng】
01
Nghĩa gốc: dây gài mũ (冠缨) bị đứt; nghĩa nghĩa mở rộng: hành động độ lượng, bỏ qua lỗi lầm để khoan dung đãi người (dùng như điển cố lịch sử)
1.扯断结冠的带。据汉刘向《说苑.复恩》载:楚庄王宴群臣,日暮酒酣,灯烛灭。有人引美人之衣。美人援绝其冠缨,以告王,命上火,欲得绝缨之人。王不从,令群臣尽绝缨而上火,尽欢而罢。后三年,晋与楚战,有楚将奋死赴敌,卒胜晋军。王问之,始知即前之绝缨者。后遂用作宽厚待人之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mô tả cuộc tụ họp nam nữ tự nhiên, không câu nệ phép tắc; thoải mái, thân mật (chữ Hán: 絶缨 nguyên nghĩa liên quan đến bỏ dây mũ, tượng trưng không giữ phép lễ).
2.用以形容男女聚会,不拘形迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶缨
jué
絶
yīng
缨
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
缨佩
缨冕
缨冠
缨子
缨导
