Bản dịch của từ 絶长继短 trong tiếng Việt

絶长继短

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶长继短 (Thành ngữ)

jué cháng jì duǎn
01

Bù đắp điểm yếu bằng cách phát huy điểm mạnh; tận dụng ưu thế để khắc phục nhược điểm.

见“絶长补短”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶长继短

jué

zhǎng

duǎn

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
继世
继业
继之以死
继亲
短不了
短丑
短世
短丧
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép