Bản dịch của từ 絶长补短 trong tiếng Việt
絶长补短
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶长补短 (Động từ)
【jué cháng bú duǎn】
01
Lấy phần dài để bổ sung phần ngắn, chỉ sự tận dụng ưu điểm để bù khuyết điểm, thường dùng trong đo đạc đất đai hoặc so sánh lợi thế.
从长的地方截取一部分接补在短的地方。本指计量国土纵广而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶长补短
jué
絶
zhǎng
长
bǔ
补
duǎn
短
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
补丁
补习
补习学校
补代
补任
短不了
短丑
短世
短丧
