Bản dịch của từ 絶阳 trong tiếng Việt

絶阳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶阳 (Tính từ)

jué yáng
01

Âm dương suy kiệt; theo lý âm dương, ngày âm khí cực thịnh, dương khí tuyệt (ngày '絶陽' trong lịch cổ, việc cẩn trọng, không nên làm việc lớn).

1.阳气竭尽。阴阳家称农历十月戊戌日为绝阳之日,诸事不宜。见《协纪辨方书.义例二》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dương khí bị ngắt, mất sự lưu thông của dương khí (âm dương ngưng trệ, như trong y học cổ truyền: dương bị tuyệt); có thể hiểu là 'hết dương', 'dương khí cách tuyệt'.

2.谓阳气隔绝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶阳

jué

yáng

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép