Bản dịch của từ 絶韦 trong tiếng Việt
絶韦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
絶韦 (Danh từ)
【jué wéi】
01
Danh từ: điển cố chỉ tinh thần cần cù học hành, chăm chỉ nghiên cứu (từ câu trong Sử ký: “韦编三绝” — đọc Kinh Chuyển đến nứt dây sách vì đọc nhiều).
《史记.孔子世家》:“﹝孔子﹞读《易》,韦编三絶。”后因以“絶韦”为勤学钻研之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶韦
jué
絶
wéi
韦
Các từ liên quan
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
韦丹碑
韦人
韦娘
