Bản dịch của từ 絶顶 trong tiếng Việt

絶顶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶顶 (Tính từ)

jué dǐng
01

Đỉnh cao nhất của núi; chóp, ngọn núi cao nhất (Hán Việt: tuyệt đỉnh - ý nghĩa đỉnh tuyệt của một ngọn núi).

1.山之最高峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tột đỉnh, cảnh giới cao nhất của một sự việc hoặc trình độ (Hán-Việt: tuyệt đỉnh)

2.比喻事物之最高境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cực kỳ; vô cùng; đến mức tột đỉnh (nhấn mạnh mức độ rất cao)

3.非常;极甚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶顶

jué

dǐng

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép