Bản dịch của từ 絶麟 trong tiếng Việt

絶麟

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊN/AN/AN/A

絶麟 (Thành ngữ)

jué lín
01

春秋典故指著作或言論突然戛然而止終筆之句引申為停筆斷絕傳承或佳瑞不再應驗的象徵含感慨或慨嘆之意)。可聯想為絕句收筆的古典用語

《春秋.哀公十四年》:“春,西狩获麟。”杜预注:“麟者仁兽,圣王之嘉瑞也。时无明王,出而遇获。仲尼伤周道之不兴,感嘉瑞之无应,故因《鲁春秋》而修中兴之教,絶笔于获麟之一句,所感而作,固所以为终也。”后以“絶麟”为著作辍笔之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 絶麟

jué

lín

Các từ liên quan

絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
絶
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TUYỆT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚乚丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép