Bản dịch của từ 絺 trong tiếng Việt
絺

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
絺 (Danh từ)
(Chữ hình thanh) Gốc từ sợi tơ, âm đọc gần giống 希 (hy vọng), nghĩa gốc là vải葛 mỏng, mịn như tơ.
(形声。从糸(mì),希声。本义:细葛布)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vải葛 mịn, mỏng như tơ, dễ liên tưởng đến vải mỏng manh, nhẹ nhàng như tơ lụa trong tiếng Việt.
同本义
Ví dụ: 絺衣 (áo vải葛 mỏng), 絺素 (vải葛 trắng mịn), 絺葛 (vải葛), 絺纩 (vải葛 pha lụa). Cũng chỉ quần áo làm từ vải葛 mỏng, ví dụ 絺服 (quần áo vải葛), 絺冕 (y phục lễ tế làm bằng vải葛).
又如:絺衣(细葛布衣);絺素(细白葛布);絺葛(葛布);絺纩(葛布与丝绵)。也指细葛布的衣服。如:絺服(葛布制的衣服);絺冕(祭社稷五祀时所穿的礼服)
Tên một thành cổ thời Xuân Thu thuộc đất Chu, nay ở phía tây nam huyện Thẩm Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
古邑名。春秋时周地。在今河南省沁阳县西南
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CHI】
- Các biến thể:
- 黹, 𫄨
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,希
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚乚丶丶丶丶丿丶一丿丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
