Bản dịch của từ 絺 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

(Danh từ)

chī
01

(Chữ hình thanh) Gốc từ sợi tơ, âm đọc gần giống (hy vọng), nghĩa gốc là vải mỏng, mịn như tơ.

(形声。从糸(mì),希声。本义:细葛布)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vải mịn, mỏng như tơ, dễ liên tưởng đến vải mỏng manh, nhẹ nhàng như tơ lụa trong tiếng Việt.

同本义

Ví dụ
03

Ví dụ: 絺衣 (áo vải mỏng), 絺素 (vải trắng mịn), 絺葛 (vải), 絺纩 (vải pha lụa). Cũng chỉ quần áo làm từ vải mỏng, ví dụ 絺服 (quần áo vải), 絺冕 (y phục lễ tế làm bằng vải).

又如:絺衣(细葛布衣);絺素(细白葛布);絺葛(葛布);絺纩(葛布与丝绵)。也指细葛布的衣服。如:絺服(葛布制的衣服);絺冕(祭社稷五祀时所穿的礼服)

Ví dụ
04

Tên một thành cổ thời Xuân Thu thuộc đất Chu, nay ở phía tây nam huyện Thẩm Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

古邑名。春秋时周地。在今河南省沁阳县西南

Ví dụ
絺
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【CHI】
Các biến thể:
黹, 𫄨
Hình thái radical:
⿰,糹,希
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿丶一丿丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép