Bản dịch của từ 綀裳竹笥 trong tiếng Việt

綀裳竹笥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨN/AN/AN/A

綀裳竹笥 (Danh từ)

shū cháng zhú sì
01

Chiếc váy (áo) làm bằng vải thô và rương/giỏ bằng tre — chỉ bộ đồ cưới hoặc sính lễ đơn sơ, nghèo xơ (hạ tự khiêm nhường về sính lễ).

粗麻之裳与竹制之箱。《后汉书.逸民传.戴良》:“初,良五女并贤,每有求姻,辄便许嫁,綀裳布被,竹笥木屐以遗之。”后以“綀裳竹笥”用作嫁妆俭薄的谦词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 綀裳竹笥

shū

shang

zhú

Các từ liên quan

綀囊
綀子
綀布
綀服
綀衣
裳帏
裳帷
裳服
裳衣
裳裳
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
笥椟
笥笈
笥箧
笥腹
綀
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÙ】
Các biến thể:
𦈌, 練
Hình thái radical:
⿰,糹,束
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一丨乚一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép