Xem chữ “绥” (tuy) - nghĩa là làm dịu, an ủi, làm yên lòng (như câu 'dỗ dành cho yên lòng người') hoặc dây cương xe ngựa (như 'dây cương để điều khiển xe')
见“绥”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TUY】
Các biến thể:
妥, 夊, 绥
Hình thái radical:
⿰,糹,妥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丶丶ノフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép