ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
綘
Bảng phân tích âm vị 綘
Féng
Cùng nghĩa với chữ “縫” (may vá, đường may) – nhớ đến việc may vá áo quần, đường chỉ khâu như những sợi chỉ vàng trên váy múa.
同“縫”。元徐再思《閲金經•閨情》:“歌扇泥金縷,舞裙裁綘綃。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép