Bản dịch của từ 維 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từLiên từTiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

(Danh từ)

wéi
01

(Hình thanh) Dây thừng lớn dùng để buộc vật, nhớ đến dây 'duy' bền chắc như sợi chỉ kết nối mọi thứ

(形聲。从糸(mì),隹(zhuī)聲。本義:系物的大繩)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Góc, chỗ khuất, như bốn 'duy' của góc nhà để nhớ vị trí cố định

隅,角落

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Điểm then chốt, mấu chốt, như 'duy' quyết định mọi việc

關鍵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mạng lưới, như 'duy' giữ kết nối các mắt lưới

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên địa danh cổ, vùng đất xưa ở tỉnh Tứ Xuyên

古地名。故地在今四川省理縣

Ví dụ
06

Sợi tơ trong sinh vật, như 'duy' tơ trong cơ thể động thực vật

生物體中的絲狀組織。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Dây thừng, sợi dây dùng để buộc, ví như dây 'duy' giữ chặt mọi vật

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chiều không gian, như 1 chiều, 2 chiều, 3 chiều gọi là các 'duy' trong hình học

幾何學上指空間獨立而互相正交的方位數,通常的空間有三維,平面或曲面有二維,直線或曲線只有一維

Ví dụ

(Động từ)

wéi
01

Dùng để biểu thị sự phán đoán, tương đương 'là' hoặc 'chính là'

表示判斷,相當於“乃”、“是”、“爲”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Buộc, trói, như dùng dây 'duy' để giữ chặt

拴;系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Suy nghĩ, cân nhắc, tương đương với chữ '' (duy nghĩ)

思考,計度。通“惟”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Duy trì, giữ gìn, như 'duy' giữ cho mọi thứ ổn định

維持;維繫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Liên từ)

wéi
01

Tương đương với 'chỉ', 'duy nhất', nhấn mạnh sự độc nhất

同“唯”。獨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tương đương với 'và', nối các thành phần trong câu

相當於“與”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

wéi
01

Dùng ở đầu câu, không có nghĩa cụ thể, giống như từ nhấn nhá

用於句首,無義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng trong câu để hỗ trợ phán đoán, tương tự như 'là'

用於句中,幫助判斷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

維
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép