Bản dịch của từ 綯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

táo
01

Dây thừng, dây buộc (như dây thừng dùng để buộc, thắt chặt)

繩索。《詩•豳風•七月》:“晝爾于茅,宵爾索綯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dây thừng dùng để trói buộc phía sau lưng trâu ngựa (dây thừng cổ truyền)

古指拴系在牛馬後部的繩索。《廣雅•釋器》:“綯,緧也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự xoắn, sự quấn chặt (dây thừng được xoắn lại thành sợi chắc)

糾絞。《天工開物•舟車》:“凡舟中帶篷索,以火麻稭綯絞,粗成徑寸以外者,即係萬鈞不絶。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

綯
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【THIÊU】
Các biến thể:
绹, 𥿐
Hình thái radical:
⿰,糹,匋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶丿乚丿一一丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép