Bản dịch của từ 綱 trong tiếng Việt
綱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāng | ㄍㄤ | g | ang | thanh ngang |
綱 (Danh từ)
【gāng】
01
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một tổ chức vận chuyển hàng hóa theo đợt vào thời nhà Đường và nhà Tống.
(形聲。从糸(mì),表示與線絲有關,岡聲。本義:提網的總繩)
Ví dụ
03
Phần quan trọng của một cái gì đó, bản chất của sự vật
事物的關鍵部分,事理的要領
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một loại lớn trong phân loại sinh học, trên bộ, dưới ngành hoặc bộ phận trong phân loại hiện đại và là loài cao nhất trong phân loại của Linnaeus.
生物分類中的一個大類,位於目之上,在現代分類中位於門或部之下,而在林奈分類法中爲最高種類。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Gangwei; pháp luật.
綱維;法度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gāng】【ㄍㄤ】【CƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㭃, 䌉, 纲, 𣓡
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,岡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丨フ丶ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧏
摃
岗
罡
堈
刚
棡
碙
掆
扛
纲
钢
繦
紦
繗
綽
綂
縷
絖
纋
繸
綒
䌠
絊
骢
褌
畻
甉
禝
輓
㠊
𠎯
墛
裫
臺
綶
