Bản dịch của từ 網 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

(Danh từ)

wǎng
01

(Hình tượng chữ: “” là công cụ bắt chim thú, “” là công cụ bắt cá. Về cơ bản không khác nhau. Nghĩa gốc: dụng cụ bắt cá, ba ba, chim thú)

(象形。“網”捕鳥獸的叫“網”,捕魚的叫罟。籠統地說,兩字沒有不同。本義:捕魚鱉鳥獸的工具)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lưới, cái lưới dùng để bắt cá, chim, thú (như cá, chim, thú đều bị bắt bằng mạng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ những vật có nhiều lỗ nhỏ, hình dạng giống lưới (ví dụ như cửa sổ có khung ô vuông, mạng điện, mạng lưới)

泛指多孔而狀如網的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn dụ chỉ luật pháp, pháp luật như một cái lưới bao trùm, nghiêm ngặt

喻指法律,法令

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chỉ tổ chức hoặc hệ thống chặt chẽ, bao phủ rộng khắp (như mạng lưới quan hệ, hệ thống thống trị)

指周密的組織或系統。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

wǎng
01

Dùng lưới để bắt cá (hoạt động đánh bắt bằng lưới)

用網捕魚

Ví dụ
02

Ẩn dụ cho việc bao phủ, che phủ (như ánh hoàng hôn phủ khắp)

比喻籠罩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thu thập, gom góp (như thu lợi, thu gom người tài)

蒐羅;收容

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

網
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
䋄, 䋞, 网, 罔, 𦁒, 𦂴, 𦉸, 𦉺, 𦉾, 罒
Hình thái radical:
⿰,糹,罔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丨フ丶ノ一丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép