Bản dịch của từ 綸 trong tiếng Việt
綸

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
綸 (Danh từ)
Dây lụa xanh đen, như dây thắt của quan lại xưa, dễ nhớ như câu 'luân luân lụa xanh'.
同本義
Dây câu cá, như sợi dây mảnh manh giúp câu cá, dễ liên tưởng đến 'luân' là dây mảnh.
釣魚竿上的絲線
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sợi tổng hợp nhân tạo, ví dụ như sợi nylon, polyester (nhớ từ các từ như 'kỹ thuật luân').
合成纖維。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên địa danh thời Xuân Thu ở huyện Vũ Thành, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
地名。春秋虞邑。在今河南省虞城縣東南三十里
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Bộ mịch (糸) biểu thị liên quan đến sợi dây, âm đọc từ侖(lún). Bản nghĩa: dây lụa xanh dùng làm dây thắt, thời xưa quan lại dùng để cột ấn tín.
(形聲。從糸(mì),表示與線絲有關,侖(lún)聲。本義:青絲綬帶,古代官吏系印所用)
Chỉ sắc lệnh của vua chúa, như 'luân chỉ' là chiếu chỉ của vua, dễ nhớ là 'luân' là lời vua ban.
指帝王的詔書旨意。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tương tự chữ '倫' (luân), chỉ đạo lý đạo đức, luân lý, đạo đức xã hội.
通「倫」。倫理。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ người.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
綸 (Động từ)
Sắp xếp, chỉnh lý các sợi tơ, như 'luân kinh' nghĩa là sắp xếp tơ chỉ.
整理絲線
Xem thêm nghĩa tại phiên âm 'guān'.
另見guān
Quản lý, điều hành, như 'kinh luân' nghĩa là quản lý thế sự.
治理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 纶, 𥿑
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,侖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶ノ丶一丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
