Bản dịch của từ 綿 trong tiếng Việt

綿

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mián

ㄇㄧㄢˊmianthanh sắc

綿 (Danh từ)

mián
01

(Hình hội ý) Từ bộ bạch (vải) và bộ mịch (tơ), nghĩa gốc là sợi tơ bông mịn, tơ bông mới (như tơ lụa mịn, tơ bông tinh khiết).

(會意。从帛,从糸(mì)。本義:絲棉,精絲綿,新絲綿)

Ví dụ
02

Sợi tơ bông mịn dùng trong dệt may, như tơ lụa mềm mại, dễ nhớ như 'miên man' tơ tằm.

同義

Ví dụ
03

Chỉ bông vải (cotton) quen thuộc trong đời sống, dễ liên tưởng đến vải cotton mềm mại, thoáng mát.

通「棉」。

Ví dụ
04

Chất xơ bông mềm như tơ, hình dạng như bông bay nhẹ, dễ nhớ như 'miên man' bay bồng bềnh.

絲絮狀物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ tên, ví dụ như Miên Khu thời Xuân Thu.

姓。春秋齊有綿駒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

綿 (Tính từ)

mián
01

Liên tục, không ngừng nghỉ, như dòng chảy miên man không dứt.

接連不斷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

綿 (Tính từ)

mián
01

Xa xôi, lâu đời, như miền đất rộng lớn, thời gian dài lâu.

久遠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mềm mại, mỏng manh, nhẹ nhàng như tơ lụa.

柔軟,單薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yếu đuối, mỏng manh, như sức lực yếu ớt.

薄弱;軟弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bệnh nặng, tình trạng nghiêm trọng, dễ nhớ như người bệnh 'miên man' kéo dài.

病重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đẹp, tươi tốt, như cỏ cây xanh tươi mơn mởn.

美,盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

綿
Bính âm:
【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÊN】
Các biến thể:
緜, 绵
Hình thái radical:
⿰,糹,帛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丨フ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép