Bản dịch của từ 緀 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˉN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống chữ “”, chỉ sự xen kẽ, đan xen như hoa cỏ rực rỡ; ví dụ như câu thơ “~兮斐兮成是贝锦” mô tả sự đẹp đẽ, lộng lẫy (giúp nhớ bằng hình ảnh hoa cỏ chen chúc, sắc màu hòa quyện).

同“萋”,文彩交错:“~兮斐兮,成是贝锦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách gọi dân dã của việc may vá, khâu váy áo trong đời sống thường ngày (dễ nhớ vì '缝衣' là may quần áo).

缝衣的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

緀
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧˉ】【KỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,糹,妻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶一乚一一丨乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép