Bản dịch của từ 総 trong tiếng Việt
総
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
総 (Tính từ)
【zǒng】
01
Giống chữ “總”, nghĩa là tổng hợp, tổng thể (như tổng kết, tổng hợp). Dễ nhớ như “tổng” trong tiếng Việt, bao gồm tất cả.
同“總”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ giản thể dùng ở Nhật thay cho chữ “總”, thường thấy trong văn bản Nhật Bản.
“總”的日本用简体汉字。
Ví dụ
