Bản dịch của từ 緑惨红销 trong tiếng Việt

緑惨红销

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑惨红销 (Tính từ)

lù cǎn hóng xiāo
01

Màu xanh pha lẫn cảm giác bi thảm, u sầu; thấy “緑惨红愁的一部分描写景色或心境的惨淡忧愁之色

见“緑惨红愁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑惨红销

cǎn

hóng

xiāo

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
惨不忍睹
惨不忍言
惨不忍闻
惨事
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
销乏
销亡
销偃
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép