Bản dịch của từ 緑林 trong tiếng Việt

緑林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑林 (Danh từ)

lù lín
01

Tập hợp binh lính hoặc nghĩa quân trú ẩn ở rừng núi (ý chỉ đội quân 'Lục Lâm' thời Hán; về sau chỉ bọn cướp, nghĩa binh hoặc lực lượng vũ trang ẩn náu trong rừng núi)

(緑lù)指新莽末年的绿林军。西汉末年,新市人王匡﹑王凤等,组织荆州饥民起义,以绿林山(在今湖北省当阳县东北)为根据地,史称“緑林军”。以后绿林军分兵转移,称下江兵和新市兵,并与平林兵会合,声势大振。北攻洛阳,西攻长安,王莽被杀死。事见《汉书·王莽传下》﹑《后汉书·刘玄传》等。汉臧洪《报陈琳书》:“昔高祖取彭越于巨野,光武创基,兆于緑林,卒能龙飞受命,中兴帝业。”唐刘知几《史通·曲笔》:“夫以圣公身在微贱,已能结客报雠,避难緑林,名为豪杰。安有贵为人主,而反至于斯者乎?”后因“緑林”指聚集山林间的反抗官府或抢劫财物的武装集团。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑林

lín

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép