Bản dịch của từ 緑林大盗 trong tiếng Việt

緑林大盗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑林大盗 (Danh từ)

lù lín dà dào
01

Bọn cướp núi rừng; đạo tặc tụ tập ở rừng núi (Hán-Việt: Lục Lâm Đại Đạo)

(緑lù)指啸聚山林的强盗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑林大盗

lín

dào

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
大一统
大万
大丈夫
盗不过五女门
盗买
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép