Bản dịch của từ 緑林山 trong tiếng Việt

緑林山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋN/AN/AN/A

緑林山 (Danh từ)

lù lín shān
01

Tên núi (tên địa danh lịch sử: núi Lục Lâm hoặc núi Lục Hồng ở Hồ Bắc); nơi từng là căn cứ khởi nghĩa nông dân thời cuối Hán

(緑lù)山名。新莽末年,新市人王匡﹑王凤等领导农民起义,以此为根据地。据《后汉书·刘玄传》唐李贤注,在今湖北省当阳县东北。但近人考证,谓当即今湖北大洪山。参见“緑林”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 緑林山

lín

shān

Các từ liên quan

緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
緑
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
綠, 绿, 綠
Hình thái radical:
⿰,糹,录
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶丶丶丶乚一一乚丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép